Trên thực tế, nhiều dòng xe máy Honda có thiết kế rất giống nhau giữa các đời, khó phân biệt bằng mắt thường. Thay vì đoán mò qua diện mạo, bạn nên dựa vào những con số “biết nói” trên khung xe và tem thông số. Bài viết dưới đây của ICSPART sẽ giúp bạn hiểu rõ cách nhận biết ký hiệu đời xe và mã màu xe máy Honda một cách chính xác!
Vì sao cần nhận biết ký hiệu đời xe và mã màu xe máy Honda?
Nhận biết đúng ký hiệu đời xe và mã màu xe máy Honda là kiến thức cần thiết không chỉ đối với thợ kỹ thuật mà cả người sử dụng xe phổ thông vì:
Mua đúng phụ tùng theo đời xe
Ký hiệu đời xe giúp xác định năm sản xuất và phiên bản xe, từ đó lựa chọn chính xác các loại phụ tùng thay thế như dàn áo, nhựa, linh kiện máy,… Trên thực tế, thiết kế xe giữa các đời thường chỉ thay đổi một vài chi tiết nhỏ, bởi kiểu dáng đã quen thuộc với người tiêu dùng. Các hãng xe, trong đó có Honda, hiếm khi thay đổi toàn bộ diện mạo chỉ sau một vài năm, nhằm giữ tính nhận diện thương hiệu.
Ví dụ thực tế:
- SH Ý 2006 – 2008 và SH nhập Ý 2009 – 2012 nhìn bên ngoài gần như giống hệt nhau.
- Honda Lead các đời từ 2013 – 2017 có thiết kế rất tương đồng, khó phân biệt bằng mắt thường.

Sửa chữa, bảo dưỡng và sơn sửa đúng chuẩn
Mỗi đời xe có thể khác nhau về hệ thống điện, kết cấu động cơ, kích thước linh kiện,… Ký hiệu đời xe sẽ giúp xác định đúng loại phụ tùng tương thích, tránh lãng phí tiền bạc và thời gian khi cần sửa chữa xe.
Về mã màu, Honda có hàng chục sắc độ trắng hoặc đỏ khác nhau tùy theo từng đời. Nếu không có mã màu chuẩn, thợ sơn rất khó pha chế chính xác 100%, dẫn đến tình trạng xe bị lệch tông, loang màu sau khi dặm sơn.
Xác minh nguồn gốc và tính chính hãng của xe
Kiểm tra xe cũ có đúng đời, đúng giá trị hay không là một trong những lý do quan trọng để người mua cần nắm rõ ký hiệu đời xe. Khi xác định chính xác đời xe, người mua có thể biết chiếc xe thuộc phiên bản nào, có được trang bị các tính năng nâng cấp hay không, từ đó tránh trường hợp mua phải xe bị “đội đời” hoặc quảng cáo sai năm sản xuất.

Thuận tiện cho thủ tục giấy tờ, sang tên
Trong các thủ tục pháp lý liên quan đến xe máy, đời xe, mã màu là những thông tin bắt buộc để cơ quan chức năng và đơn vị bảo hiểm tra cứu lịch sử xe, xác minh nguồn gốc, cũng như thực hiện các thủ tục sang tên, đổi chủ, bảo hiểm hoặc bảo hành. Việc cung cấp thông tin chính xác ngay từ đầu giúp hạn chế rủi ro pháp lý, đồng thời tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình xử lý hồ sơ.
Ký hiệu đời xe là gì? Xem ở đâu?
Ký hiệu đời xe là dãy ký tự dùng để nhận biết và phân biệt các thế hệ, phiên bản của một dòng xe được nhà sản xuất tung ra theo từng giai đoạn sản xuất khác nhau.
Để xem đời xe máy Honda, cách chính xác nhất là dựa vào số khung (VIN) dập trên xe, thường nằm ở cổ xe (Wave, Vision), dưới yên xe (Air Blade) hoặc lốc máy.

Mã màu xe máy Honda là gì? Xem ở đâu?
Mã màu xe máy Honda là chuỗi ký tự gồm chữ và số (ví dụ: NH-A16P, R-320P) dùng để xác định màu sơn gốc do hãng sản xuất. Mã này thường được in trên tem thông tin dưới yên xe hoặc trên khung xe.
Các mã màu phổ biến trên xe máy Honda như:
- Màu đỏ nho (nhóm màu R): Màu đỏ nho thường xuất hiện trên một số đời Lead, Vision và Future. Màu sơn có lớp nền là đỏ Metallic, bên ngoài phủ lớp màu đỏ pha Candy.
- Màu trắng ánh xà cừ (NH-AA6P): Trắng ánh xà cừ là màu sơn thường thấy trên một số đời Honda Lead. Lớp sơn nền là trắng Solid, bên ngoài phủ lớp sơn có hạt ánh ngũ sắc.
- Màu Camay trắng (NH-A16P): Màu Camay trắng là sự kết hợp giữa tông trắng cơ bản và hiệu ứng xà cừ nhẹ. Quy trình sơn gồm lớp nền trắng Solid và lớp phủ trắng Camay.
- Màu bạc đen (NH-A12M): Khác với màu nhũ bạc sáng, bạc đen mang sắc độ trầm và tinh tế hơn. Tông màu này thường thấy trên các dòng như SH 125 và PS 125i.

Nhận biết ký hiệu đời xe và mã màu theo từng dòng xe Honda phổ biến
Dưới đây là bảng nhận biết ký hiệu đời xe và mã màu sơn theo từng dòng xe Honda phổ biến, giúp người dùng dễ dàng đối chiếu đời xe, xác định phiên bản và tra cứu màu sơn gốc. Ngoài những dòng xe dưới đây, bạn có thể tham khảo thêm các dòng khác tại đây.
Xe số
| STT | Loại xe | Mã xe | Mã màu xe | Màu sắc |
| DREAM 100 | ||||
| 1 | KFVW-Super Dream | L | R-150C-U | Nâu |
| 2 | KFVY-Super Dream | P | R203M | Đỏ sẫm |
| PB-171MU | Xanh đậm | |||
| R-150C-U | Nâu | |||
| 3 | KFVZ( SUPER DREAM mới STD) | V | R-150C-U | Nâu |
| 4 | KFVZ( SUPER DREAM mới LTD) | V | R-150C-U | Nâu |
| PB-373M | Xanh đậm | |||
| 5 | KVVA SUPER DREAM (STD) EURO II | D1 | R-150C-U | Nâu |
| WAVE 100 | ||||
| 1 | KRSM-Waveα | J | PB-141M | Ghi Xám |
| R-203M | Đỏ Sẫm | |||
| B-142P | Xanh Lục | |||
| PB-171M-U | Xanh Đậm | |||
| 2 | KRSR-Waveα+ | M | R-150C-U | Nâu |
| PB-171M-U | Xanh Đậm | |||
| B-142P | Xanh Lục | |||
| 3 | KTLK-Waveα | O | R-263 | Đỏ |
| Y-106 | Vàng | |||
| BLADE | ||||
| 1 | K57A Blade 110 (Drum/Spoke) Carburetor | J13 | AFS110MD | Đen xám |
| Đen đỏ | ||||
| Trắng xám | ||||
| 2 | K57A Blade 110 (Disk/Spoke) Carburetor | J14 | AFS110MS | Đen xám |
| Trắng xám | ||||
| Đỏ đen | ||||
| Bạc xám magnet | ||||
| Đen Cam | ||||
| 3 | K57A Blade 110 (Disk/Cast) Carburetor | J15 | AFS110MCS | Trắng xám |
| Đỏ đen | ||||
| Bạc xám magnet | ||||
| Đen Cam | ||||
| FUTURE | ||||
| 1 | KFLG-FUTURE | E | B-154M | Xanh Nhạt |
| YR-183M | Ghi Xám | |||
| PB-171M-U | Xanh Đậm | |||
| R-263 | Đỏ cờ | |||
| 2 | KFLP-FUTURE | G | PB-171M-U | Xanh Đậm |
| B-154M | Xanh Nhạt | |||
| YR-183M | Ghi Xám | |||
| R-263 | Đỏ cờ | |||
| R-203M | Đỏ Sẫm | |||
| 3 | KFLR-FUTURE | K | PB-171M-U | Xanh Đậm |
| B-142P | Xanh Lục | |||
| YR-183M | Ghi Xám | |||
| R-203M | Đỏ Sẫm | |||
| PB-171M-E | Xanh Đậm | |||
| SUPER CUB | ||||
| 1 | K0GA | C125K | R376P | Đỏ |
| PB415P | Xanh | |||
| NHB95P | Xám | |||
| 2 | K0GG | R376P | Đỏ | |
| PB415P | Xanh | |||
| NH303 | Đen | |||
| NHB95P | Xám | |||
Xe tay ga
GCCN (SPACY)S1NH-411M
| STT | Loại xe | Mã xe | Mã màu xe | Màu sắc |
| SPACY | ||||
| 1 | GCCN (SPACY) | SCR100 5 | NH-193P | trắng |
| NH-359M | Đen | |||
| R-161P | Đỏ đen | |||
| Nhũ Bạc | ||||
| RP-172P | Hồng Tím | |||
| B-194P | Xanh | |||
| R-314P | Đỏ | |||
| LEAD | ||||
| 1 | GGEA ( LEAD) | S2 | NH-411 | Bạc Đen |
| NHA-69 | Đen | |||
| NHA-96 | Trắng Đen | |||
| R313 | Đỏ đen | |||
| GGEF (LEAD) | NHB-24M | Bạc | ||
| R340C | Đỏ | |||
| Y208M | Vàng | |||
| YR303M | Nâu | |||
| 2 | GGEA-GGEF ( LEAD) Special | S3 | RP183 | Hồng đen |
| YR299 | Vàng nhạt đen | |||
| 3 | GGEG ( LEAD) STD | S4 | NHB-24M | Bạc |
| R340C | Đỏ | |||
| Y208M | Vàng | |||
| YR303M | Nâu | |||
| NH-B35P | Trắng | |||
| CLICK | ||||
| 1 | KVBG CLICK
(phanh đĩa/vành đúc/CBS) |
C1 | NH-A69P | Đen |
| NH-193M | Trắng | |||
| R-314P | Đỏ | |||
| B-194P | Xanh | |||
| RP-172P | Hồng | |||
| Y-1062006 -2011 | Vàng | |||
| 2 | KVBN CLICK
(phanh đĩa/vành đúc/CBS) |
C2 | NH-A69P | Đen |
| NH-A96P | Trắng | |||
| R-313C | Đỏ | |||
| 3 | KVBN CLICK PLAY
(phanh đĩa/vành đúc/CBS) |
C3 | B-194 | Xanh Đen |
| RP-172 | Hồng Đen | |||
| Y-106 | Vàng Đen | |||
| VISION 110 | ||||
| 1 | KZLJ VISION FI
(phanh đĩa/vành đúc/CBS) |
C6 | NHA69 | Đen |
| NHB35 | Trắng | |||
| YR303 | Nâu | |||
| R340 | Đỏ | |||
| B206 | Xanh đậm | |||
| Y192 | Vàng | |||
| 2 | KZLX VISION FI
(phanh đĩa/vành đúc/CBS) |
C7 | NHA69 | Đen |
| NHB35 | Trắng | |||
| YR303 | Nâu | |||
| R340 | Đỏ | |||
| 3 | KZLX VISION FI
(phanh đĩa/vành đúc/CBS) |
C8 | NHA69 | Đen |
| R350 | Đỏ | |||
| YR303 | Nâu | |||
| AIR BLADE 110 | ||||
| 1 | KVGF ( AIR BLADE ) | A1 | NH-A69P | Đen |
| R-313C | Đỏ | |||
| NH-A96P | Trắng | |||
| 2 | KVGJ (AIRBLADE REPSOL) | A2 | PB-383M | Xanh đen |
| 3 | KVGJ (AIRBLADE) | A3 | PB-383M | Xanh đen |
| R-313C | Đỏ | |||
| NH-A96P | Trắng | |||
| SH 125 & 150 | ||||
| 1 | KTFM (SH 125) | Z1 | NH-B24M | Bạc |
| NH-B25M | Đen | |||
| Y-208M | Nâu (nhạt) | |||
| YR-303M | Nâu (Đậm) | |||
| 2 | KTGN (SH 150) | Z2 | NH-B24M | Bạc |
| NH-B25M | Đen | |||
| Y-208M | Nâu (nhạt) | |||
| YR-303M | Nâu (Đậm) | |||
| 3 | KTFP (SH 125) | Z3 | NH-B35P | Trắng |
| NH-B25M | Đen | |||
| R-350C | Đỏ (sẫm) | |||
| YR-303M | Nâu (Đậm) | |||
Xe tay côn
Z125MKB231PK94GCBF150NR349
| STT | Loại xe | Mã xe | Mã màu xe | Màu sắc |
| MSX 125 | ||||
| 1 | MSX125 | MSX125 | NH-A35 | Đen |
| NH-A87 | Trắng đen | |||
| R-353 | Đỏ đen | |||
| PB-329 | Xanh đen | |||
| 2 | MSX125 | MSX125H | NH-A87 | Trắng đen |
| R-353 | Đỏ đen | |||
| NH303M | Xám | |||
| Y196 | Vàng | |||
| 3 | MSX125 | MSX125J | R310 | Đỏ |
| B219 | Xanh | |||
| GY134 | Xanh lục | |||
| YR345 | Cam | |||
| 4 | MSX 125 | MSX125H | R310 | Đỏ |
| NHB196 | Trắng đen | |||
| YR344 | Vàng | |||
| WINNER | ||||
| 1 | FS150FG | WI1 | NHB35 | Trắng đen |
| R-340 | Đỏ đen | |||
| PB406 | Xanh đỏ đen | |||
| B189C | Xanh | |||
| Y106 | Vàng | |||
| YR322C | Cam | |||
| NHA76M | Đen đỏ | |||
| 2 | FS150FJ | WI2 | NHB35 | Trắng đen |
| R-340 | Đỏ đen | |||
| B189C | Xanh | |||
| Y106 | Vàng | |||
| NHA76M | Đen mờ | |||
| 3 | FS150FK | WI3 | NHA76M | Đen mờ |
| MONKEY | ||||
| 1 | K0FA | Z125MK | NHB98P | Đen |
| Xanh | ||||
| R376P | Đỏ | |||
| YR354 | Vàng | |||
| CBF150N | ||||
| 1 | K94G | CBF150N | NH436 | Đen |
| Đỏ | ||||
| CB300R | ||||
| 1 | K0HA | NH1 | Đen | |
| R381 | Đỏ | |||
| CBR150R | ||||
| 1 | K45R | CBR150R | NH436 | Đen |
| R258 | Đen đỏ | |||
| R383 | Đỏ | |||
Hiểu đúng ký hiệu đời xe và mã màu xe máy Honda giúp người dùng chủ động hơn trong việc tra cứu và lựa chọn phụ tùng phù hợp. Thay vì dựa vào cảm quan hoặc tên màu thông dụng, việc đối chiếu theo số khung và mã màu sơn gốc sẽ đảm bảo độ chính xác cao. Tại ICSPART, chúng tôi cung cấp gần 100.000 mã phụ tùng được cập nhật tồn kho theo thời gian thực. Nếu cần tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ hotline 0858 666 138 để được hỗ trợ nhanh chóng!
