Khám phá

Vision Bản Đặc Biệt

Giá bán lẻ đề xuất Liên hệ

Màu sắc:

Nâu Xám

Sở hữu thiết kế nhỏ gọn, màu sắc đa dạng cùng phối màu chi tiết được tinh chỉnh đồng điệu, hiện đại, Vision mang diện mạo thời trang, năng động, đồng thời nổi bật với khả năng tiết kiệm nhiên liệu và độ bền bỉ vượt trội, xứng danh mẫu xe tay ga quốc dân được giới trẻ yêu thích.

Thiết kế

Thiết kế đặc trưng

Kiểu dáng thời trang và màu sắc mới cá tính

Thân xe nhỏ gọn kế thừa thiết kế của dòng xe SH cao cấp, với đường nét liền mạch được chau chuốt, nổi bật với tông màu Bạc Nhám hoàn toàn mới hiện đại, trẻ trung kết hợp cùng phối màu tinh tế trên tay dắt sau và tem xe ở phiên bản Thể thao, tạo nên diện mạo thời trang, đầy cuốn hút

Động cơ eSP thông minh thế hệ mới

eSP – Động cơ thông minh với thiết kế nhỏ gọn, 110cc, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng không khí và tích hợp những công nghệ tiên tiến: hệ thống phun xăng điện tử (PGM-FI),động cơ tích hợp bộ đề ACG, hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling stop), giảm thiểu ma sát và khả năng đốt cháy hoàn hảo.

Khung dập hàn laser thế hệ mới eSAF

Khung dập thế hệ mới do Honda phát triển có trọng lượng nhẹ hơn, độ bền cao, mang lại trải nghiệm lái thoải mái.

Tính năng

Tính năng nổi bật

Thiết kế phía trước hiện đại và năng động

Diện mạo phía trước nổi bật với các đường nét thiết kế ba chiều sắc sảo, kết hợp cùng đèn trang trí LED và hệ thống đèn trước sử dụng thấu kính xám khói đầy mạnh mẽ, tạo nên tổng thể trẻ trung, hiện đại, năng động nhưng vẫn toát lên vẻ sang trọng.

Tem xe Sport mới

Bộ tem thể thao kế thừa tinh thần thiết kế cốt lõi, được tinh chỉnh tông màu hài hòa, đem lại hình ảnh hiện đại, trẻ trung hơn.

Mặt đồng hồ hiện đại

Thiết kế mặt đồng hồ trẻ trung, thanh lịch nhưng không kém phần hiện đại với màn hình LCD hiển thị số quãng đường và mức nhiên liệu.

Thông số

Thông số kỹ thuật

Khối Lượng Xe 94 kg
Chiều ( Dài - Rộng - Cao ) 1.925 mm x 686 mm x 1.126 mm
Kích cỡ lốp trước/ sau Lốp trước: 80/90-14M/C 40P - Lốp sau: 90/90-14M/C 46P
Phuộc Trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc Sau Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
Động Cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí
Công Suất Tối Đa 6,59 kW/7.500 vòng/ phút
Dung Tích Dầu Máy Sau khi xả 0,65 lít Sau khi rã máy 0,8 lít
Mức Tiêu Thụ 1,82 lít/100 km
Hệ Thống Khởi Động Điện
Moment Cực Đại 9,29 Nm/6.000 vòng/ phút
Dung Tích Xy Lanh 109,5 cm3
Tỷ Số Nén 10:1
Dung Tích Bình Xăng 4,8 lít