Khám phá

Future 125 Fi Bản Tiêu Chuẩn

Giá bán lẻ đề xuất Liên hệ

Màu sắc:

Được mệnh danh là mẫu xe số cao cấp mang “khởi đầu của tương lai”, Future kể từ khi ra đời vào năm 1999 – thời điểm chuyển giao giữa 2 thiên niên kỷ đã nhanh chóng chiếm trọn trái tim của hàng triệu khách hàng Việt Nam.

Thiết kế

Thiết kế đặc trưng

Động cơ 125cc

Động cơ 125cc danh tiếng của Honda được áp dụng trên Future 125 FI vốn luôn nhận được sự yêu mến lớn từ khách hàng Việt Nam, nay vẫn duy trì chất lượng cao, đi kèm với thiết kế lọc gió, giúp tăng công suất tối đa, mô-men xoắn cực đại và khả năng tăng tốc mạnh mẽ.

Đèn chiếu sáng phía trước luôn bật sáng khi vận hành xe Đảm bảo cho người sử dụng có tầm nhìn tốt

Đảm bảo cho người sử dụng có tầm nhìn tốt nhất, hạn chế các trường hợp quên bật đèn chiếu sáng phía trước khi đi trong điều kiện ánh sáng không đảm bảo. Bên cạnh đó, tăng khả năng nhận diện khi di chuyển trong phố, từ đó giúp các phương tiện khác dễ dàng quan sát và phòng tránh va chạm.

Tính năng

Tính năng nổi bật

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội được kế thừa từ điểm mạnh của động cơ danh tiếng 125cc của Honda và mức tiêu thụ nhiên liệu chỉ 1,47l/100km luôn là một trong những lý do lớn nhất khiến khách hàng lựa chọn Future 125 FI.

Thiết kế tổng thể sang trọng, trẻ trung và lịch lãm

Kiểu dáng tổng thể của xe lịch lãm kết hợp với những chi tiết thiết kế tỉ mỉ và sắc nét, từ logo, mặt đồng hồ, hệ thống đèn, các chi tiết mạ cờ-rôm cao cấp, màu sơn… Tất cả giúp làm tăng thêm vẻ sang trọng và nổi bật cho chủ sở hữu.

Thông số

Thông số kỹ thuật

Khối Lượng Xe 104 kg
Chiều ( Dài - Rộng - Cao ) 1.931 x 711 x 1.083mm
Kích cỡ lốp trước/ sau Lốp trước: 70/90-17M/C 38P Lốp sau: 80/90-17M/C 50P
Phuộc Trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc Sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Động Cơ Xăng 4 kỳ, 1 xi lanh làm mát bằng không khí
Công Suất Tối Đa 6,83 kW / 7.500 vòng/phút
Dung Tích Dầu Máy Sau khi xả 0,7 lít Sau khi rã máy 0,9 lít
Mức Tiêu Thụ 1,47 Lít/100km
Hệ Thống Khởi Động Đạp chân / Điện
Moment Cực Đại 10,2 Nm / 5.500 vòng/phút
Dung Tích Xy Lanh 124,9 cm3
Tỷ Số Nén 9,3 : 1
Dung Tích Bình Xăng 4,6 L